VD: *1986 , 09*6868 , 0913* , 01234* , 091xxxx678 , 09*99x99   Tìm Nâng Cao
Đầu số :

Sim phong thủy

       SIM PHONG THỦY - CHƠI SIM ĐẸP THEO PHONG THỦY

  Phong Thủy  vốn là môn khoa học áp dụng những nguyên tắc kinh điển của cổ học Phương Đông trong việc điều chỉnh các không gian, các luồng khí trong nhà.
  Tương tự như vậy, Sim Phong Thủy là một số sim đẹp được tính toán theo các nguyên tắc cổ học Phương Đông như Lục thập tứ quái, Ngũ hành sinh khắc, Âm dương tương phối, Cửu tinh đồ pháp,... nhằm tìm ra được một số sim đẹp nhất theo tuổi mỗi người.
  Vì việc tìm ra một chiếc Sim đẹp lại hợp phong thủy là rất khó khăn, nên một chiếc Sim phong thủy vượt lên trên giá trị của Sim đẹp, đóng vai trò như một chiếc bùa linh nghiệm luôn bảo vệ, tạo sự yên tâm, cầu an lành cho người sử dụng.
Phong thuy

  Sim Phong Thủy cũng có thể trở thành một tặng phẩm rất có giá trị cho người mà bạn yêu quý, kính trọng, hay đối tác trong công việc làm ăn.
Số lượng Sim Phong Thủy rất có hạn, hãy nhanh tay sở hữu chiếc Sim hợp với bạn nhất (10 điểm tuyệt đối)

" Phong thủy là một khái niệm khá quen thuộc đối với nhiều người. Nó thường được hiểu là một phương pháp ứng dụng trong kiến trúc và xây dựng Đông Phương cổ, dựa trên phương pháp luận của thuyết Âm dương ngũ hành. Khi mua nhà, tìm văn phòng ai cũng quan tâm tới hướng và khi chọn số sim điện thoại nên chọn những số có âm, có duơng, có chẵn có lẻ hợp với cung mệnh của mình.    Những phân tích của các nhà nghiên cứu cho thấy, Phong thủy sim là một bộ môn khoa học xác định sự phù hợp với cảnh quan môi trường, thiên nhiên hài hòa với cuộc sống con người, chứ không phải là loại tín ngưỡng bí ẩn. Vì vậy khi chọn một số điện thoại đẹp và hợp với tuổi cần quan tâm tới những điểm sau:

- Âm Dương: ( Dãy số bao gồm sự kết hợp hài hoà giữa số âm, dương )

-  Ngũ hành:  ( So sánh Vận, Mạng của dãy số với Vân, Mạng của người chọn số )

- Thiên thời:  ( Vượng khí của dãy số ứng với một khoảng thời gian nhất định )

- Quái Khí :    ( Ý nghĩa hình tượng Quẻ )

- Quan niệm :  ( Kết luận )

* Hướng dẫn cách chọn sim phong thủy - hợp tuổi - hợp mệnh nhanh nhất !

Ví dụ: Người tuổi mạng Mộc hợp nhất số điện thoại có số cuối là 1, vì Thủy (1) sinh Mộc là quan hệ tương sinh.
Ngược lại: người tuổi mạng Mộc không hợp với số có số cuối là 6,7, vì Kim(6,7) khắc Mộc: quan hệ tương khắc.
Năm sinh (âm lịch)
Từ tháng năm đến tháng năm (theo dương lịch)
Cung Mạng
Nên lựa số có số tận cùng:
NS
TUỔI
T: tương sinh
C: cùng cung mạng
1940
CANH THÌN
08/02/1940  -> 26/01/1941
KIM
T: 0,2,5,8
C: 6,7
1941
TÂN TỴ
27/01/1941  -> 14/02/1942
KIM
T: 0,2,5,8
C: 6,7
1942
NHÂM NGỌ
15/02/1942  -> 04/02/1943
MỘC
T:1
C:3,4
1943
QÚY MÙI
05/02/1943  -> 24/01/1944
MỘC
T:1
C:3,4
1944
GIÁP THÂN
25/01/1944  -> 12/02/1945
THỦY
T:6,7;
C: 1
1945
ẤT DẬU
13/02/1945  -> 01/02/1946
THỦY
T:6,7;
C: 1
1946
BÍNH TUẤT
02/02/1946  -> 21/01/1947
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1947
ĐINH HỢI
22/01/1947  -> 09/02/1948
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1948
MẬU TÝ
10/02/1948  -> 28/01/1949
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1949
KỶ SỬU
29/01/1949  -> 16/02/1950
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1950
CANH DẦN
17/02/1950  -> 05/02/1951
MỘC
T:số1(rất tốt)
C:số 3,4 (tốt)
1951
TÂN MẸO
06/02/1951 -> 26/01/1952
MỘC
T:1
C:3,4
1952
NHÂM THÌN
27/01/1952  -> 13/02/1953
THỦY
T:6,7;
C: 1
1953
QUÝ TỴ
14/02/1953  -> 02/02/1954
THỦY
T:6,7;
C: 1
1954
GIÁP NGỌ
03/02/1954  -> 23/01/1955
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1955
ẤT MÙI
24/01/1955  -> 11/02/1956
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1956
BÍNH THÂN
12/02/1956  -> 30/01/1957
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1957
ĐINH DẬU
31/01/1957  -> 17/02/1958
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1958
MẬU TUẤT
18/02/1958  -> 07/02/1959
MỘC
T:1
C:3,4
1959
KỶ HỢI
08/02/1959  -> 27/01/1960
MỘC
T:1
C:3,4
1960
CANH TÝ
28/01/1960  -> 14/02/1961
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1961
TÂN SỬU
15/02/1961  -> 04/02/1962
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1962
NHÂM DẦN
05/02/1962  -> 24/01/1963
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1963
QÚY MÃO
25/01/1963  -> 12/02/1964
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1964
GIÁP THÌN
13/02/1964  -> 01/02/1965
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1965
ẤT TỴ
02/02/1965  -> 20/01/1966
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1966
BÍNH NGỌ
21/01/1966  -> 08/02/1967
THỦY
T:6,7;
C: 1
1967
ĐINH MÙI
09/02/1967  -> 29/01/1968
THỦY
T:6,7;
C: 1
1968
MẬU THÂN
30/01/1968  -> 16/02/1969
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1969
KỶ DẬU
17/02/1969  -> 05/02/1970
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1970
CANH TUẤT
06/02/1970  -> 26/01/1971
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1971
TÂN HỢI
27/01/1971  -> 14/02/1972
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1972
NHÂM TÝ
15/02/1972  -> 02/02/1973
MỘC
T:1
C:3,4
1973
QÚY SỬU
03/02/1973  -> 22/01/1974
MỘC
T:1
C:3,4
1974
GIÁP DẦN
23/01/1974  -> 10/02/1975
THỦY
T:6,7;
C: 1
1975
ẤT MÃO
11/02/1975  -> 30/01/1976
THỦY
T:6,7;
C: 1
1976
BÍNH THÌN
31/01/1976  -> 17/02/1977
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1977
ĐINH TỴ
18/02/1977  -> 06/02/1978
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1978
MẬU NGỌ
07/02/1978  -> 27/01/1979
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1979
KỶ MÙI
28/01/1979  -> 15/02/1980
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1980
CANH THÂN
16/02/1980  -> 04/02/1981
MỘC
T:1
C:3,4
1981
TÂN DẬU
05/02/1981  -> 24/01/1982
MỘC
T:1
C:3,4
1982
NHÂM TUẤT
25/01/1982  -> 12/02/1983
THỦY
T:6,7;
C: 1
1983
QUÝ HỢI
13/02/1983  -> 01/02/1984
THỦY
T:6,7;
C: 1
1984
GIÁP TÝ
02/02/1984  -> 19/02/1985
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1985
ẤT SỬU
20/02/1985  -> 08/02/1986
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1986
BÍNH DẦN
09/02/1986  -> 28/01/1987
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1987
ĐINH MÃO
29/01/1987  -> 16/02/1988
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1988
MẬU THÌN
17/02/1988  -> 05/02/1989
MỘC
T:1
C:3,4
1989
KỶ TỴ
06/02/1989  -> 26/01/1990
MỘC
T:1
C:3,4
1990
CANH NGỌ
27/01/1990  -> 14/02/1991
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1991
TÂN MÙI
15/02/1991  -> 03/02/1992
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1992
NHÂM THÂN
04/02/1992  -> 22/01/1993
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1993
QUÝ DẬU
23/01/1993  -> 09/02/1994
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1994
GIÁP TUẤT
10/02/1994  -> 30/01/1995
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1995
ẤT DẬU
31/01/1995  -> 18/02/1996
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1996
BÍNH TÝ
19/02/1996  -> 06/02/1997
THỦY
T:6,7;
C: 1
1997
ĐINH SỬU
07/02/1997  -> 27/01/1998
THỦY
T:6,7;
C: 1
1998
MẬU DẦN
28/01/1998  -> 15/02/1999
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1999
KỶ MÃO
16/02/1999  -> 04/02/2000
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
2000
CANH THÌN
05/02/2000  -> 23/01/2001
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
2001
TÂN TỴ
24/01/2001  -> 11/02/2002
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
2002
NHÂM NGỌ
12/02/2002  -> 31/01/2003
MỘC
T:1
C:3,4
2003
QÚY MÙI
01/02/2003  -> 21/01/2004
MỘC
T:1
C:3,4
2004
GIÁP THÂN
22/01/2004  -> 08/02/2005
THỦY
T:6,7;
C: 1
2005
ẤT DẬU
09/02/2005  -> 28/01/2006
THỦY
T:6,7;
C: 1
2006
BÍNH TUẤT
29/01/2006  -> 17/02/2007
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
2007
ĐINH HỢI
18/02/2007  -> 06/02/2008
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
2008
MẬU TÝ
07/02/2008  -> 25/01/2009
HỎA
T: 3,4;
C: 9

* Hãy nhấp chuột vào mệnh để chọn số đẹp có điểm phong thủy cao :

- Sim phong thủy hợp mệnh Hỏa

- Sim phong thủy hợp mệnh Thổ

- Sim phong thủy hợp mệnh Kim

- Sim phong thủy hợp mệnh Thủy

- Sim phong thủy hợp mệnh Mộc

* Hãy nhấp chuột vào năm sinh để chọn số đẹp có điểm phong thủy cao :

năm sinh 1960 năm sinh 1977 năm sinh 1994
năm sinh 1961 năm sinh 1978 năm sinh 1995
năm sinh 1962 năm sinh 1979 năm sinh 1996
năm sinh 1963 năm sinh 1980 năm sinh 1997
năm sinh 1964 năm sinh 1981 năm sinh 1998
năm sinh 1965 năm sinh 1982 năm sinh 1999
năm sinh 1966 năm sinh 1983 năm sinh 2000
năm sinh 1967 năm sinh 1984 năm sinh 2001
năm sinh 1968 năm sinh 1985 năm sinh 2002
năm sinh 1969 năm sinh 1986 năm sinh 2003
năm sinh 1970 năm sinh 1987 năm sinh 2004
năm sinh 1971 năm sinh 1988 năm sinh 2005
năm sinh 1972 năm sinh 1989 năm sinh 2006
năm sinh 1973 năm sinh 1990 năm sinh 2007
năm sinh 1974 năm sinh 1991 năm sinh 2008
năm sinh 1975 năm sinh 1992 năm sinh 2009
năm sinh 1976 năm sinh 1993 năm sinh 2010

Lưu ý : Điểm số có thể thay đổi tùy thuộc vào giờ, ngày, tháng, năm sinh hay giới tính của mỗi người. Qúy Khách phải chắc chắn là đã kiểm tra cận thận, tỉ mỉ trước quyết định của mình. Công cụ là mang tính tham khảo, mọi quyết định là do quý khách.

Trung tâm sim re so dep lớn nhất Việt Nam - Chúc quý khách lựa cho mình một số vừa ý !